Skip to content

Tướng Magic Chess: Chủng Tộc và Vai Trò

Written by

zathong

Mỗi tướng là 1 quân cờ trong Magic Chess có vai trò và thuộc chủng tộc khác nhau. Chúng được xây dựng theo các quy tắc sau:

  • Mỗi Tướng được nâng 3 cấp sao, bắt đầu với cấp 1.
  • Khi có đủ 3 tướng giống nhau sẽ được nâng lên 2 sao. Đủ 6 tướng tiếp sau sẽ nâng lên 3 sao.
  • Các tướng kết hợp với nhao để thành chủng tộc hay vai trò tương ứng thì sẽ tạo ra hiệu ứng cộng hưởng sẽ xuất hiện.

Danh sách tướng trong Magic Chess

  • Tốt: 30 tướng.
  • Rất Tốt: 25 tướng.
  • Hiếm: 15 tướng.
  • Cực Hiếm: 10 tướng.
miya
miya

Miya Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Xạ Thủ/ Tinh Linh

Kỹ năng: Cấp Tốc

Mỗi lần đòn đánh thường của Miya đánh trúng mục tiêu, cô sẽ tăng 12/13/14% tốc đánh trong 4 giây, tối đa 6 lần.

irithel
irithel

Irithel Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Xạ Thủ/ Tinh Linh

Kỹ năng: Nỏ Thần

Irithel giương Thần Nỏ và lệnh cho Leo gầm lên một tiếng, giảm 30/50/100 giáp của tất cả các mục tiêu ở gần. Đòn đánh thường của cô sẽ lan giữa các mục tiêu và gây thêm 180/240/360% sát thương vật lý trong 8 giây.

Eudora
Eudora

Eudora Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Phù Thủy/ Tinh Linh

Kỹ năng: Bão Điện

Eudora triệu hồi cơn bão điện khổng lồ, gây 1600/3200/6400 (+160% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho mục tiêu.

belerick
belerick

Belerick Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Dã Thú/ Tinh Linh

Kỹ năng: Lá Chắn Thiên Nhiên

Belerick tung dây leo quanh bản thân, gây 600/1200/1800 (+150% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu trúng đòn, đồng thời trói chúng trong 0,8/1/1,5 giây.

karina
karina

Karina Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Sát Thủ/ Tinh Linh

Kỹ năng: Né Tránh

Karina bước vào trạng thái Né Tránh trong 3/5/7 giây, miễn nhiễm với 6/12/18 đòn đánh thường kế tiếp. Trong trạng thái này, đòn đánh thường của cô sẽ gây thêm 200/350/500 sát thương phụ.

Nội tại: Sau khi tấn công một mục tiêu 2 lần liên tiếp, lần tấn công thứ ba của Karina sẽ gây thêm sát thương chuẩn bằng với 15/20/25% HP đã mất của mục tiêu.

selena
selena

Selena Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Sát Thủ/ Tinh Linh

Kỹ năng: Bóng Đêm Thượng Cổ

Selena kết hợp với Quỷ Vực Thẳm, tiến vào dạng Địa Ngục và tăng 100/200/300 sức mạnh tấn công của bản thân.

Selena dùng sức mạnh Vực Thẳm để cường hóa cặp móng vuốt. Đòn đánh thường tiếp theo sẽ gây 400 sát thương phép.

claude
claude

Claude Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Xạ Thủ/ Sa Mạc – Thành Phố

Kỹ năng: Đồng Lực Công Phá

Claude và Dexter oanh tạc xung quanh, gây sát thương liên tục cho các mục tiêu ở gần. Mỗi phát bắn sẽ gây 200/400/800 (+10% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý lên một đơn vị mục tiêu. Sát thương từ phát bắn được coi là đòn đánh thường.

valir
valir

Valir Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Phù Thủy/ Sa Mạc

Kỹ năng: Bích Diệm Hồng Lưu

Valir dùng ma thuật lửa, gây 1000/1500/2500 (+100% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu tại vị trí chỉ định, đồng thời làm giảm 10% tốc chạy của chúng trong 1 giây.

Vale
Vale

Vale Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Phù Thủy/ Sa Mạc

Kỹ năng: Phong Quyển Khống Chế

Vale tung Phong Quyển về hướng chỉ định, gây 500/750/1000 (+50% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép khi trúng mục tiêu và hất tung chúng trong 0,6 giây.

Esmeralda
Esmeralda

Esmeralda Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Pháp Sư/ Sa Mạc

Kỹ năng: Lưu Tinh Vũ Khúc

Esmeralda xoay Lưu Tinh và Hàn Nguyệt, gây 350/600/1050 (+30% tổng sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý và 350/600/1050 (+30% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép lên các mục tiêu xung quanh. Esmeralda kiến tạo giáp ảo cho mục tiêu khi gây sát thương lên chúng, sau đó sẽ cướp giáp ảo từ chúng.

minotaur
minotaur

Minotaur Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Dã Thú/ Sa Mạc

Kỹ năng: Minotaur Nổi Giận

Minotaur nện xuống đất 3 lần, gây 400/800/1600 (+40% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu ở gần và hất tung chúng bằng sóng xung kích.

Khufra
Khufra

Khufra Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Giác Đấu/ Sa Mạc

Kỹ năng: Khối Cầu Công Kích

Khufra biến thành Khối Cầu Ma Thuật, tăng giáp và kháng phép của bản thân thêm 80/120/160.

Mỗi khi chạm đất, khối cầu gây 200/350/500 (+20% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu xung quanh.

diggie
diggie

Diggie Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Dã Thú – Triệu Hồi/ Thành Phố

Kỹ năng: Bom Hẹn Giờ

Ném ra một quả bom đồng hồ, sẽ phát nổ sau một khoảng thời gian và gây 1200/1800/3600 (+120% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép.

chou
chou

Chou Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Giá Đấu/ Thành Phố

Kỹ năng: Tiến Tấn

Lướt một khoảng ngắn và tạo một lớp giáp ảo bằng với 10/15/20% HP tối đa của bản thân. Đồng thời cường hóa đòn đánh thường và gây thêm 100/150/200% sát thương.
alpha
alpha

Alpha Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đấu Sĩ/ Người Máy

Kỹ năng: Càn Quét
Sau khi tụ năng lượng, Alpha chém về phía trước theo hình quạt, gây 700/1050/1400 (+180% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý tới mục tiêu. Mỗi mục tiêu trúng đòn sẽ hồi cho Alpha 400/800/1200 HP.
Johnson
Johnson

Johnson Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đỡ Đòn/ Người Máy

Kỹ năng: Hạ Cánh Thần Tốc

Johnson nhảy lên và biến thành một chiếc xe, lao tới nơi có nhiều đối thủ nhất. Khi tới khu vực của mục tiêu, chiếc xe sẽ phát nổ và khiến mặt đất nhiễm điện tử. Đối phương ở trong khu vực nhiễm điện sẽ liên tục chịu 1000/1800/3000 (+72% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép.
bruno
bruno

Bruno Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Xạ Thủ/ Người Máy

Kỹ năng: Sóng Toàn Cầu
Bruno sút một trái bóng đầy năng lượng vào một tướng chỉ định, gây 300/600/1200 (+100% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý. Sau đó, bóng sẽ nảy giữa các tướng mục tiêu (nảy tối đa 10 lần). Mỗi lần nảy trúng sẽ gây 150/300/600 (+50% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý.
saber
saber

Saber Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Sát Thủ/ Người Máy

Kỹ năng: Tam Liên Trảm
Trong 1,5 giây, Saber sẽ hất tung và tấn công bất ngờ vào một mục tiêu với 3 phát đánh liên tục, mỗi phát đánh sẽ gây 300/400/500 (+100% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý.
Cecilion
Cecilion

Cecilion Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Pháo Sư/ Huyết Tộc

Kỹ năng: Bữa Tiệc Của Dơi
Cecilion đánh thức sức mạnh Huyết Quỷ và giải phóng 40 con dơi, dơi sẽ truy đuổi và tấn công các mục tiêu ở gần, mỗi con dơi gây 80/140/240 (+8% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép. Mỗi con dơi có thể hồi 20/35/60 HP cho Cecilion.
Carmilla
Carmilla

Carmilla Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Giác Đấu/ Huyết Tộc

Kỹ năng: Huyết Chú

Carmilla thi triển Huyết Chú theo hướng chỉ định, gây 500/750/1250 (+50% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên trúng phải và lan truyền tới đa 1/2/4 tướng mục tiêu khác ở gần trong 5 giây.

Khi một mục tiêu bị nguyền rủa chịu sát thương hay bị khống chế, thì các mục tiêu bị nguyền rủa khác cũng phải chịu sát thương và bị khống chế (sát thương giảm còn 50%, thời gian khống chế giảm còn 50%).
tử-long
tử long

Tử Long Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đấu Sĩ/Long Tộc

Kỹ năng: Đâm Thương
Tử Long nhanh chóng tấn công 3 lần, gây 120/200/320 (+100% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý lên các mục tiêu trước mặt.
Baxia
Baxia

Baxia Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đỡ Đòn/Long Tộc

Kỹ năng: Phá Nguyên Thuẫn
Baxia ném khiên về phía trước, gây 600/900/1500 (+60% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho mục tiêu trên đường đi và làm giảm 50/70/100% hiệu ứng hồi HP của đối phương chịu đòn trong 3 giây.
Wanwan
Wanwan

Wanwan Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Xạ Thủ/Long Tộc

Kỹ năng: Khuynh Thành Tiễn Vũ
Wawan lập tức loại bỏ mọi hiệu ứng khống chế khỏi bản thân và phóng kim châm tới các mục tiêu ở gần, gây 1500/3000/6000 (+300% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý trong 2 giây. Số lượng kim châm tăng theo tốc đánh, kim châm gây sát thương gốc và kích hoạt hiệu ứng đòn đánh thường.
hangnga
hangnga

Hằng Nga Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Pháp Sư/Long Tộc

Kỹ năng: Nguyệt Quang Hộ Mệnh
Hằng Nga bắn ra tinh thạch, mỗi tinh thạch gây 1500/2250/3000 (+150% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép.
akai
akai

Akai Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Dã Thú/Long Tộc

Kỹ năng: Đội Ngàn Cân
Akai nhảy vào khu vực chỉ định, gây 500/750/1000 (+125% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý cho các mục tiêu khi tiếp đất và làm choáng chúng trong 1/1,5/2 giây.
ngộ-không
ngộ-không

Ngộ Không Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Triệu Hồi/Long Tộc

Kỹ năng: Thuật Phân Thân
Ngộ Không triệu hồi một phân thân, phân thân này sở hữu 80/100/150% thuộc tính gốc của Ngộ Không.
Ling
ngộ-không

Ling Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Sát Thủ/Long Tộc

Kỹ năng: Tru Tiên Kiếm Trận
Ling nhảy lên và thi triển kiếm thuật trong 1 giây. Trong thời gian này, Ling sẽ vào trạng thái miễn sát thương. Sau đó, Ling gây 1200/2200/4400 (+300% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương cho mục tiêu trong phạm vi ảnh hưởng và làm choáng các mục tiêu ở chính giữa khu vực trong 0,2 giây.
alucard
alucard

Alucard Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đấu Sĩ/Hội Thánh

Kỹ năng: Sóng Phân Rã
Alucard gia tăng 50/75/125% hút HP vật lý và thi triển sóng xung kích về phía trước, gây 750/1500/3000 (+100% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý tới các mục tiêu.
natalia
natalia

Natalia Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Sát Thủ/Hội Thánh

Kỹ năng: Khoảnh Khắc Săn Lùng
Natalia tiến vào trạng thái Ẩn Thân và lập tức di chuyển tới phía sau tướng mục tiêu yếu nhất. Đòn đánh thường kế tiếp sẽ gây thêm 600/900/1500 (+100 tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý và câm lặng mục tiêu trong 3/5/10 giây.

Nội tại: Natalia gây thêm 35% sát thương khi tấn công mục tiêu từ phía sau.
franco
franco

Franco Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đấu Sĩ/Phương Bắc

Kỹ năng: Móc Sắt
Franco tung móc sắt tới mục tiêu gần nhất, kéo mục tiêu đó lại gần Franco và gây 600/900/1500 (+60% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép. Franco phẫn nộ đập xuống đất, gây một lượng sát thương phép bằng với 200/300/500 + 8% HP tối đa của bản thân tới các mục tiêu xung quanh.
freya
freya

Freya Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đấu Sĩ/Phương Bắc

Kỹ năng: Khí Phách Nữ Võ Thần
Freya bước vào trạng thái Nữ Chiến Thần, tăng 100/175/250% sức mạnh vật lý, tăng 20/30/50 phòng thủ. Sử dụng kĩ năng này sẽ cho Freya một lớp giáp ảo hấp thụ tối thiểu 1600 sát thương. Duy trì 45 giây.

Popol_and_Kupa
Popol & Kupa

Popol & Kupa Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Xạ Thủ – Triệu Hồi/Phương Bắc

Kỹ năng: Kupa, Tớ Cần Cậu
Popol cầu nguyện để gọi Kupa tới chiến trường. Sau khi gây sát thương liên tục 3 lần, đòn tấn công tiếp theo của Kupa sẽ cắn nhanh 3 lần, mỗi lần gây 250/400/700 (+100% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý. Kupa thừa hưởng 150% chỉ số đòn đánh thường và 200% các chỉ số phòng thủ gốc của Popol.

Aurora
Aurora

Aurora Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Pháp Sư – Dã Thú/Phương Bắc

Kỹ năng: Bắc Băng Hủy Diệt
Aurora triệu hồi tảng băng khổng lồ oanh tạc khu vực chỉ định, gây 1000/1800/3600 (+50% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu trong khu vực đó, đồng thời đóng băng chúng trong 0,8/1/1,2 giây.

argus
argus

Argus Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đấu Sĩ/Quỷ Tộc

Kỹ năng: Kẻ Cuồng Chiến
Ma Kiếm của Argus nạp năng lượng theo thời gian, khi nạp đầy đòn đánh thường kế tiếp sẽ tấn công nhanh 2 lần.
Nội tại: Trong 1,5/2,5/3,5 giây sau khi nhận lượng lớn sát thương, Argus hóa thành Thiên Thần Sa Ngã và bước vào trạng thái miễn sát thương.

Thamuz
Thamuz

Thamuz Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đấu Sĩ/Quỷ Tộc

Kỹ năng: Địa Ngục Rựa Lửa
Thamuz giải phóng dung nham và thiêu đốt xung quanh, gây 100/200/400 (+25% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý mỗi 1 giây. Thêm nữa, tăng thêm 100/200/300% tốc đánh và hồi 200/300/600 HP với mỗi đòn tấn công trong 8 giây.

moskov
moskov

Moskov Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Xạ Thủ/Quỷ Tộc

Kỹ năng: Bước Đi Xuyên Không
Moskov sử dụng năng lượng bóng tối để dịch chuyển tới vị trí chỉ định, tăng 30/40/50% tốc đánh trong 3 giây.
Nội tại: Đòn đánh thường gây thêm 100% sát thương vật lý lên những mục tiêu đứng sau mục tiêu chính.

alice
alice

Alice Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Pháp Sư/Quỷ Tộc

Kỹ năng: Huyết Thi
Alice lướt về phía trước và thi triển trạng thái Hấp Huyết trong 5 giây, gây 90/180/360 (+9% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu xung quanh mỗi 90/180/360 (+9% tổng sức mạnh phép thuật) giây. Đồng thời hồi phục 120/240/480 (+12% tổng sức mạnh phép thuật) HP cho bản thân.

Dyrroth
Dyrroth

Dyrroth Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Giác Đấu/Quỷ Tộc

Kỹ năng: Vực Sâu Phẫn Nộ
Sau mỗi 2 đòn đánh thường, đòn đánh thường kế tiếp sẽ được cường hóa, gây 240/260/280% sát thương phép lên các mục tiêu trong khu vực ảnh hưởng, đồng thời hồi HP cho bản thân dựa theo lượng sát thương đã gây ra. Đòn đánh cường hóa không mang hiệu ứng tấn công.

martis
martis

Dyrroth Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đấu Sĩ/Dị Tộc

Kỹ năng: Tuyệt Diệt
Gây 1000/1500/2500 (+250% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý lên mục tiêu. Nếu HP của mục tiêu thấp hơn 50%, kĩ năng này sẽ gây sát thương chuẩn. Nếu thi triển kĩ năng kết liễu được mục tiêu sẽ lập tức làm mới thời gian hồi chiêu.

karrie
karrie

Karrie Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Xạ Thủ/Dị Tộc

Kỹ năng: Khóa Kép
Karrie bước vào trạng thái Khóa Kép, gây 50/65/80% sát thương gốc trong 8 giây kế tiếp.
Nội tại: Karrie khắc một dấu ấn Xuyên Phá lên đối thủ mỗi khi dùng đòn đánh thường hoặc kĩ năng. Khi mục tiêu tích đủ 4 dấu ấn Xuyên Phá, dấu ấn sẽ biến thành các phi tiêu xuyên phá mục tiêu, gây một lượng sát thương chuẩn bằng với 25% HP tối đa của mục tiêu.

zhask
zhask

Zhask Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Triệu Hồi/Dị Tộc

Kỹ năng: Thực Thể Ác Mộng
Zhask triệu hồi Thực Thể Ác Mộng quanh hắn. Thực Thể Ác Mộng sẽ tự động tấn công các mục tiêu ở gần, mỗi lần tấn công gây 210/300/480 sát thương phép. Các thực thể này có 120/240/360 kháng phép.

gatotkaca
gatotkaca

Gatotkaca Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Giác Đấu/Dị Tộc

Kỹ năng: Kim Cang Giáng Lâm
Nhảy lên rồi hạ xuống khu vực chỉ định, gây ra 750/1200/2400 (+100% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép lên những mục tiêu ở gần đó và hất tung chúng trong 1,5/2/2,5 giây.

tigreal
tigreal

Tigreal Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Đỡ Đòn/Đế Chế

Kỹ năng: Bùng Nổ
Tigreal cắm thanh kiếm xuống đất, kéo tất cả các mục tiêu xung quanh về phía mình, gây 550/800/10500 (+150% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.5 giây.

odette
odette

Odette Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Pháp Sư/Đế Chế

Kỹ năng: Vũ Khúc Thiên Nga
Cất lên khúc ca triệu hồi trường năng lượng gây sát thương liên tục lên mục tiêu trong khu vực, mỗi lần gây 300/600/1200 (+30% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép, duy trì 5 giây. Odette miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong khi thi triển kĩ năng.

Harith
Harith

Harith Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Pháp Sư/Đế Chế

Kỹ năng: Vụ Nổ Thời Không
Harith tạo ảo ảnh ở phía đối diện và cùng nhau tung chiêu, gây 300/450/600 (+30% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho mục tiêu trúng phải. Khi bay tới trung tâm thì chiêu thức sẽ phát nổ, gây 600/900/1200 (+60% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu ở gần.

Guinevere
Guinevere

Guinevere Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Giác Đấu/Đế Chế

Kỹ năng: Tuyệt Kĩ Ma Pháp
Hất tung các mục tiêu xung quanh trong 2 giây và gây 800/1600/3200 (+100% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép.

lancelot
lancelot

Lancelot Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Sát Thủ/Đế Chế

Kỹ năng: Kiếm Trận Hoa Hồng
Lancelot thi triển kiếm pháp tuyệt diệu, tấn công tất cả mục tiêu trong khu vực, tối đa 3 lần. Mỗi lần gây 400/600/1200 (+100% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý (sát thương sẽ giảm khi trúng nhiều mục tiêu) và giảm 30% tốc độ của mục tiêu trong 0.5 giây. Hiệu ứng làm chậm có thể cộng dồn.

gusion
gusion

Gusion Magic Chess

Vai Trò/ Chủng Tộc: Sát Thủ/Đế Chế

Kỹ năng: Lưỡi Gươm Sát Thủ

Phi các lưỡi dao về phía trước, mỗi lưỡi dao gây 200/300/450 (+12% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép tới các mục tiêu và làm chậm chúng trong 200/300/450 (+12% tổng sức mạnh phép thuật) giây. Sau một khoảng thời gian, Gusion sẽ thu dao về, mỗi lưỡi dao gây 200/300/450 (+12% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép lên các mục tiêu trên đường về.



Previous article

Lên đồ cho Sephera cờ liên quân

Next article

Trang bị Magic Chess

Cho ý kiến của bạn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *